TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kì dị tiếng Anh là gì?

"kì dị" trong tiếng Anh là weird (tính từ), strange, odd.

weird Tính từ

UK/ˈwɪə(ɹ)d/US/ˈwiɚd/

Nghĩa: lạ, kì lạ, kì dị

Xem đầy đủ từ "weird": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strange

UK/stɹeɪnd͡ʒ/US/stɹeɪnd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "strange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

odd

UK/ɒd/US/ɑd/

Xem đầy đủ từ "odd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bizarre

UK/bɪˈzɑː(ɹ)/US/bɪˈzɑɹ/

Xem đầy đủ từ "bizarre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outlandishness Danh từ

US/ˌɑʊt.ˈlæn.dɪʃ.nəs/

Nghĩa: Sự kỳ quặc, điều kì dị.

Xem đầy đủ từ "outlandishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kì dị tiếng Anh là gì?

"kì dị" trong tiếng Anh là weird (tính từ), strange, odd.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.