TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kì lạ tiếng Anh là gì?

"kì lạ" trong tiếng Anh là exotic (tính từ), weird (tính từ), odd.

exotic Tính từ

UK/ɪɡˈzɒtɪk/US/ɪɡˈzɑtɪk/

Nghĩa: kì lạ

  • In the Amazon rainforest live numerous exotic animals.Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ.

Xem đầy đủ từ "exotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weird Tính từ

UK/ˈwɪə(ɹ)d/US/ˈwiɚd/

Nghĩa: lạ, kì lạ, kì dị

  • How weird!Kì lạ thật!
  • Don't say weird things.Đừng nói gì kì lạ.

Xem đầy đủ từ "weird": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

odd

UK/ɒd/US/ɑd/

  • Some people find me odd.Một số người thấy tôi kì lạ.

Xem đầy đủ từ "odd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strange

UK/stɹeɪnd͡ʒ/US/stɹeɪnd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "strange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kì lạ tiếng Anh là gì?

"kì lạ" trong tiếng Anh là exotic (tính từ), weird (tính từ), odd.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.