Kì lạ tiếng Anh là gì?
"kì lạ" trong tiếng Anh là exotic (tính từ), weird (tính từ), odd.
exotic Tính từ
UK/ɪɡˈzɒtɪk/US/ɪɡˈzɑtɪk/
Nghĩa: kì lạ
- In the Amazon rainforest live numerous exotic animals.Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ.
weird Tính từ
UK/ˈwɪə(ɹ)d/US/ˈwiɚd/
Nghĩa: lạ, kì lạ, kì dị
- How weird!Kì lạ thật!
- Don't say weird things.Đừng nói gì kì lạ.
odd
UK/ɒd/US/ɑd/
- Some people find me odd.Một số người thấy tôi kì lạ.
strange
UK/stɹeɪnd͡ʒ/US/stɹeɪnd͡ʒ/
Câu hỏi thường gặp
Kì lạ tiếng Anh là gì?
"kì lạ" trong tiếng Anh là exotic (tính từ), weird (tính từ), odd.