TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kẻ ăn bám tiếng Anh là gì?

"kẻ ăn bám" trong tiếng Anh là parasite (danh từ), freeloader (danh từ), free-loader (danh từ).

parasite Danh từ

UK/ˈpæɹəˌsaɪt/US/ˈpæɹəˌsaɪt/

Nghĩa: Kẻ ăn bám.

Xem đầy đủ từ "parasite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freeloader Danh từ

UK/ˈfɹiːləʊdə(ɹ)/US/ˈfɹiloʊdɚ/

Nghĩa: Kẻ ăn bám, người ăn chực.

Xem đầy đủ từ "freeloader": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

free-loader Danh từ

US/ˈfri.ˈloʊ.dɜː/

Nghĩa: Kẻ ăn bám, người ăn chực.

Xem đầy đủ từ "free-loader": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bum Danh từ

UK/bʌm/US/bʌm/

Nghĩa: Kẻ ăn bám.

Xem đầy đủ từ "bum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dead-beat Danh từ

US/ˈdɛd.ˈbit/

Nghĩa: Kẻ ăn bám.

Xem đầy đủ từ "dead-beat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toad-eater Danh từ

US/ˈtoʊd.ˈi.tɜː/

Nghĩa: Kẻ ăn bám.

Xem đầy đủ từ "toad-eater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cadger Danh từ

UK/ˈkæd͡ʒɚ/US/ˈkæd͡ʒɚ/

Nghĩa: Kẻ ăn bám, kẻ ăn chực.

Xem đầy đủ từ "cadger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kẻ ăn bám tiếng Anh là gì?

"kẻ ăn bám" trong tiếng Anh là parasite (danh từ), freeloader (danh từ), free-loader (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.