Kẻ phạm tội tiếng Anh là gì?
"kẻ phạm tội" trong tiếng Anh là criminal (danh từ), delinquent (danh từ), con (danh từ).
criminal Danh từ
UK/ˈkɹɪm.ɪ.nəl/US/ˈkɹɪm.ɪ.nəl/
Nghĩa: Kẻ phạm tội, tội phạm.
- war criminaltội phạm chiến tranh
delinquent Danh từ
UK/dɪˈlɪŋkwənt/
Nghĩa: Kẻ phạm tội, kẻ phạm pháp.
con Danh từ
UK/kɒn/US/kɑn/
Nghĩa: Tù nhân; kẻ phạm tội.
trespasser Danh từ
US/ˈtrɛs.pə.sɜː/
Nghĩa: Kẻ vi phạm; người phạm pháp, kẻ phạm tội.
Câu hỏi thường gặp
Kẻ phạm tội tiếng Anh là gì?
"kẻ phạm tội" trong tiếng Anh là criminal (danh từ), delinquent (danh từ), con (danh từ).