TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kế tiếp tiếng Anh là gì?

"kế tiếp" trong tiếng Anh là succeed (ngoại động từ), successive (tính từ), succesive (tính từ).

succeed Ngoại động từ

UK/səkˈsiːd/US/səkˈsiːd/

Nghĩa: Kế tiếp, tiếp theo.

  • winter succeeds autumnmùa đông tiếp theo mùa thu

Xem đầy đủ từ "succeed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

successive Tính từ

UK/səkˈsɛsɪv/US/səkˈsɛsɪv/

Nghĩa: Kế tiếp; liên tiếp, liên tục; lần lượt.

Xem đầy đủ từ "successive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

succesive Tính từ

Nghĩa: Kế tiếp, liên tiếp; có trình tự.

Xem đầy đủ từ "succesive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

successional Tính từ

Nghĩa: Kế tiếp, tiếp sau.

Xem đầy đủ từ "successional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

successively Phó từ

US/sək.ˈsɛ.sɪv.li/

Nghĩa: Liên tục; kế tiếp; liên tiếp; lần lượt.

Xem đầy đủ từ "successively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

succession Danh từ

UK/səkˈsɛʃ.ən/

Nghĩa: Sự kế tiếp; sự liên tiếp.

  • three great victories in successionba thắng lợi to lớn liên tiếp

Xem đầy đủ từ "succession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kế tiếp tiếng Anh là gì?

"kế tiếp" trong tiếng Anh là succeed (ngoại động từ), successive (tính từ), succesive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.