Kế tiếp tiếng Anh là gì?
"kế tiếp" trong tiếng Anh là succeed (ngoại động từ), successive (tính từ), succesive (tính từ).
succeed Ngoại động từ
UK/səkˈsiːd/US/səkˈsiːd/
Nghĩa: Kế tiếp, tiếp theo.
- winter succeeds autumnmùa đông tiếp theo mùa thu
successive Tính từ
UK/səkˈsɛsɪv/US/səkˈsɛsɪv/
Nghĩa: Kế tiếp; liên tiếp, liên tục; lần lượt.
succesive Tính từ
Nghĩa: Kế tiếp, liên tiếp; có trình tự.
successional Tính từ
Nghĩa: Kế tiếp, tiếp sau.
successively Phó từ
US/sək.ˈsɛ.sɪv.li/
Nghĩa: Liên tục; kế tiếp; liên tiếp; lần lượt.
succession Danh từ
UK/səkˈsɛʃ.ən/
Nghĩa: Sự kế tiếp; sự liên tiếp.
- three great victories in successionba thắng lợi to lớn liên tiếp
Câu hỏi thường gặp
Kế tiếp tiếng Anh là gì?
"kế tiếp" trong tiếng Anh là succeed (ngoại động từ), successive (tính từ), succesive (tính từ).