TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kết cục tiếng Anh là gì?

"kết cục" trong tiếng Anh là outcome, terminate (nội động từ), grumose (tính từ).

outcome

UK/ˈaʊtkʌm/US/ˈaʊtkʌm/

Xem đầy đủ từ "outcome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terminate Nội động từ

UK/ˈtɜːmɪneɪ̯t/US/ˈtɝmɪneɪ̯t/

Nghĩa: Xong, kết thúc, chấm dứt, kết cục, kết liễu.

  • the meeting terminated at 9 o'clockcuộc mít tinh kết thúc vào hồi 9 giờ

Xem đầy đủ từ "terminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grumose Tính từ

Nghĩa: Đóng cục; kết cục (máu).

Xem đầy đủ từ "grumose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

result

UK/ɹɪˈzʌlt/US/ɹɪˈzʌlt/

Xem đầy đủ từ "result": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ending

UK/ˈɛndɪŋ/US/ˈɛndɪŋ/

Xem đầy đủ từ "ending": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kết cục tiếng Anh là gì?

"kết cục" trong tiếng Anh là outcome, terminate (nội động từ), grumose (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.