Kể ra tiếng Anh là gì?
"kể ra" trong tiếng Anh là mention (ngoại động từ), cay (phó từ), actually.
mention Ngoại động từ
UK/ˈmɛnʃn̩/US/ˈmɛnʃən/
Nghĩa: Kể ra, nói đến, đề cập.
- that was not mentioned in this letterđiều đó không được đề cập đến trong bức thư này
- not to mention; without mentioningchưa nói đến, chưa kể đến
cay Phó từ
UK/kiː/US/kiː/
Nghĩa: Kể ra, tính ra.
actually
UK/ˈæk(t)ʃᵿli/US/ˈæk.t͡ʃ(u.)(ə.)li/
in fact
UK/ɪnˈfækt/US/ɪnˈfækt/
Câu hỏi thường gặp
Kể ra tiếng Anh là gì?
"kể ra" trong tiếng Anh là mention (ngoại động từ), cay (phó từ), actually.