Kịch tiếng Anh là gì?
"kịch" trong tiếng Anh là drama (danh từ), dramatic (tính từ), play (danh từ).
drama Danh từ
UK/ˈdɹɑːmə/US/ˈdɹɑmə/
Nghĩa: Kịch; tuồng (cổ).
dramatic Tính từ
UK/dɹəˈmætɪk/US/dɹəˈmætɪk/
Nghĩa: Kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu.
play Danh từ
US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]
Nghĩa: Kịch, vở kịch, vở tuồng.
- to go to the playđi xem kịch
- shakespeare's playsnhững vở kịch của Sếch-xpia
stage Danh từ
UK/steɪd͡ʒ/US/steɪd͡ʒ/
Nghĩa: Sân khấu; nghề kịch, kịch.
- to go on the stagetrở thành diễn viên
- to quit the stagerời bỏ nghề kịch, rời bỏ sân khấu; (bóng) chết
theatricality Danh từ
US/θi.ˈæ.trɪ.kə.lə.ti/
Nghĩa: Tính chất sân khấu, tính kịch, tính không tự nhiên, tính màu mè điệu bộ.
theatricalness Danh từ
Nghĩa: Tính chất sân khấu, tính kịch, tính không tự nhiên, tính màu mè điệu bộ.
starred Tính từ
UK/ˈstɑː(ɹ)d/US/ˈstɑː(ɹ)d/
Nghĩa: Là ngôi sao điện ảnh; kịch.
Câu hỏi thường gặp
Kịch tiếng Anh là gì?
"kịch" trong tiếng Anh là drama (danh từ), dramatic (tính từ), play (danh từ).