Kỳ vọng tiếng Anh là gì?
"kỳ vọng" trong tiếng Anh là expectations (danh từ), pretension (danh từ), trust (danh từ).
expectations Danh từ
UK/ɛkspɛkˈteɪʃənz/US/ɛkspɛkˈteɪʃənz/
Nghĩa: Kỳ vọng; dự tính.
pretension Danh từ
US/prɪ.ˈtɛnt.ʃən/
Nghĩa: Ý muốn, kỳ vọng.
trust Danh từ
UK/tɹʌst/US/tɹʌst/
Nghĩa: Niềm hy vọng, kỳ vọng, sự tin tưởng, sự trông mong.
- you are my sole trustanh là nguồn hy vọng duy nhất của tôi, tôi chỉ biết trông mong vào anh
pretense Danh từ
UK/ˈpɹiːtɛns/US/ˈpɹiːtɛns/
Nghĩa: Điều đòi hỏi, điều yêu sách, điều kỳ vọng.
- to make no pretence of sonethingkhông đòi hỏi cái gì, không kỳ vọng cái gì
pretence Danh từ
UK/pɹɪˈtɛns/US/ˈpɹiːtɛns/
Nghĩa: Điều đòi hỏi, điều yêu sách, điều kỳ vọng.
- to make no pretence of sonethingkhông đòi hỏi cái gì, không kỳ vọng cái gì
Câu hỏi thường gặp
Kỳ vọng tiếng Anh là gì?
"kỳ vọng" trong tiếng Anh là expectations (danh từ), pretension (danh từ), trust (danh từ).