TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khàn tiếng Anh là gì?

"khàn" trong tiếng Anh là hoarse (tính từ), rusty (tính từ), husky (tính từ).

hoarse Tính từ

UK/hɔːs/ giọng người thật

Nghĩa: khàn

Xem đầy đủ từ "hoarse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rusty Tính từ

UK/ˈɹʌsti/US/ˈɹʌsti/ giọng máy

Nghĩa: Khàn, khàn (giọng).

Xem đầy đủ từ "rusty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

husky Tính từ

UK/ˈhʌs.ki/US/ˈhʌs.ki/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khản, khàn (giọng); khản tiếng, nói khàn khàn (người).

  • a husky voicegiọng nói khàn
  • a husky coughtiếng ho khan

Xem đầy đủ từ "husky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

veiled Tính từ

UK/veɪld/US/veɪld/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khàn (âm thanh); mờ (ảnh).

  • veiled voicegiọng khàn
  • veiled negativebản âm mờ

Xem đầy đủ từ "veiled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khàn tiếng Anh là gì?

"khàn" trong tiếng Anh là hoarse (tính từ), rusty (tính từ), husky (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "hoarse": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.