Khá hơn tiếng Anh là gì?
"khá hơn" trong tiếng Anh là better (tính từ), superior (tính từ), improvement (danh từ).
better Tính từ
UK/ˈbɛt.ə/US/ˈbɛt.ə/
Nghĩa: Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn.
- you can't find a better mananh không thể tìm thấy một người nào tốt hơn
superior Tính từ
UK/suːˈpɪə.ɹi.ə/US/sʊˈpɪɹ.i.ɚ/
Nghĩa: Khá hơn, nhiều hơn.
- by superior wisdomdo khôn ngoan hơn
- to be superior in speed to any other machinevề tốc độ thì nhanh hơn bất cứ một máy nào khác
improvement Danh từ
UK/ɪmˈpɹuːvmənt/US/ɪmˈpɹuːvmənt/
Nghĩa: Sự tiến bộ, sự tốt hơn, sự khá hơn.
- this composition is an improvement on (over) your lastbài luận này của anh khá hơn bài trước
- there's a marked improvement in his healthsức khoẻ anh ta khá hơn rõ rệt
pickup Danh từ
UK/ˈpɪkʌp/US/ˈpɪkʌp/
Nghĩa: Sự khá hơn (về sức khoẻ, sản xuất...).
surpassing Tính từ
US/sɜː.ˈpæ.siɳ/
Nghĩa: Vượt hơn, trội hơn, khá hơn.
Câu hỏi thường gặp
Khá hơn tiếng Anh là gì?
"khá hơn" trong tiếng Anh là better (tính từ), superior (tính từ), improvement (danh từ).