TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khá hơn tiếng Anh là gì?

"khá hơn" trong tiếng Anh là better (tính từ), superior (tính từ), improvement (danh từ).

better Tính từ

UK/ˈbɛt.ə/US/ˈbɛt.ə/

Nghĩa: Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn.

  • you can't find a better mananh không thể tìm thấy một người nào tốt hơn

Xem đầy đủ từ "better": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superior Tính từ

UK/suːˈpɪə.ɹi.ə/US/sʊˈpɪɹ.i.ɚ/

Nghĩa: Khá hơn, nhiều hơn.

  • by superior wisdomdo khôn ngoan hơn
  • to be superior in speed to any other machinevề tốc độ thì nhanh hơn bất cứ một máy nào khác

Xem đầy đủ từ "superior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

improvement Danh từ

UK/ɪmˈpɹuːvmənt/US/ɪmˈpɹuːvmənt/

Nghĩa: Sự tiến bộ, sự tốt hơn, sự khá hơn.

  • this composition is an improvement on (over) your lastbài luận này của anh khá hơn bài trước
  • there's a marked improvement in his healthsức khoẻ anh ta khá hơn rõ rệt

Xem đầy đủ từ "improvement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pickup Danh từ

UK/ˈpɪkʌp/US/ˈpɪkʌp/

Nghĩa: Sự khá hơn (về sức khoẻ, sản xuất...).

Xem đầy đủ từ "pickup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surpassing Tính từ

US/sɜː.ˈpæ.siɳ/

Nghĩa: Vượt hơn, trội hơn, khá hơn.

Xem đầy đủ từ "surpassing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khá hơn tiếng Anh là gì?

"khá hơn" trong tiếng Anh là better (tính từ), superior (tính từ), improvement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.