TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khéo xử tiếng Anh là gì?

"khéo xử" trong tiếng Anh là tactful (tính từ), tactfully (phó từ), tacful (tính từ).

tactful Tính từ

UK/ˈtæktfəl/US/ˈtæktfəl/

Nghĩa: Khéo xử, lịch thiệp.

Xem đầy đủ từ "tactful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tactfully Phó từ

US/ˈtækt.fəl.li/

Nghĩa: Khéo xử, lịch thiệp.

Xem đầy đủ từ "tactfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tacful Tính từ

Nghĩa: Khéo xử, lịch thiệp.

Xem đầy đủ từ "tacful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

management Danh từ

UK/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/US/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/

Nghĩa: Sự khôn khéo, sự khéo xử; mánh lới.

Xem đầy đủ từ "management": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tact Danh từ

UK/tækt/US/tækt/

Nghĩa: Sự khéo xử, tài xử trí.

  • to have great tactrất thiệp, rất khéo xử
  • tact and addresscách xử xử lịch thiệp

Xem đầy đủ từ "tact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khéo xử tiếng Anh là gì?

"khéo xử" trong tiếng Anh là tactful (tính từ), tactfully (phó từ), tacful (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.