TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khó tin tiếng Anh là gì?

"khó tin" trong tiếng Anh là unbelievable (tính từ), tall (tính từ), incredible (tính từ).

unbelievable Tính từ

UK/ˌʌnbɪˈliːvəbl̩/US/ˌʌnbɪˈliːvəbl̩/ giọng người thật

Nghĩa: Không thể tin được, khó tin (sự việc).

  • Gee, unbelievable!Ôi, thật là khó tin!

Xem đầy đủ từ "unbelievable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tall Tính từ

UK/tɔːl/US/tɔl/ giọng người thật

Nghĩa: Phóng đại, không thật, khó tin, khoác lác, ngoa.

  • tall storychuyện khó tin, chuyện nói khoác
  • tall talklời nói khoác lác

Xem đầy đủ từ "tall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incredible Tính từ

UK/ɪŋˈkɹɛdɪbəl/US/ɪŋˈkɹɛdəbəl/ giọng người thật

Nghĩa: khó tin

Xem đầy đủ từ "incredible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncreditable Tính từ

Nghĩa: Không thể tin được; khó tin; không tưởng tượng nổi.

Xem đầy đủ từ "uncreditable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabulous Tính từ

UK/ˈfæbjʊləs/US/ˈfæbjələs/ giọng máy

Nghĩa: Ngoa ngoắt, khó tin; phóng đại, quá cao (giá...).

Xem đầy đủ từ "fabulous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabulously Phó từ

US/ˈfæb.jʊ.lɪs.li/ giọng người thật

Nghĩa: Ngoa ngoắt, khó tin, không thể tưởng tượng được.

Xem đầy đủ từ "fabulously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

camel Danh từ

UK/ˈkæml̩/US/ˈkæm(ə)l/ giọng người thật

Nghĩa: Điều khó tin; điều khó chịu đựng được.

Xem đầy đủ từ "camel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabulosity Danh từ

Nghĩa: Tính ngoa ngoắt, tính khó tin.

Xem đầy đủ từ "fabulosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabulousness Danh từ

US/ˈfæ.bjə.ləs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính ngoa ngoắt, tính khó tin.

Xem đầy đủ từ "fabulousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khó tin tiếng Anh là gì?

"khó tin" trong tiếng Anh là unbelievable (tính từ), tall (tính từ), incredible (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "unbelievable": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "tall": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "incredible": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "fabulously": Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "camel": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.