TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khóa tiếng Anh là gì?

"khóa" trong tiếng Anh là lock (danh từ), blocking (tính từ), buckle (danh từ).

lock Danh từ

UK/lɒk/US/lɑk/ giọng người thật

Nghĩa: Khóa, ổ khóa.

  • Have you made sure the door is locked?Bạn đã kiểm tra lại xem cửa đã khóa không chưa?
  • This door is locked from the inside.Cửa này bị khóa bên trong rồi.

Xem đầy đủ từ "lock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blocking Tính từ

UK/ˈblɒkɪŋ/US/ˈblɑkɪŋ/ giọng máy

Nghĩa: Khóa; chặn; kết khối.

Xem đầy đủ từ "blocking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buckle Danh từ

UK/ˈbʌkəl/US/ˈbʌkəl/ giọng người thật

Nghĩa: khóa

Xem đầy đủ từ "buckle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clamping Tính từ

UK/ˈklæmpɪŋ/US/ˈklæmpɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khóa, kẹp (d).

Xem đầy đủ từ "clamping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khóa tiếng Anh là gì?

"khóa" trong tiếng Anh là lock (danh từ), blocking (tính từ), buckle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "lock": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "buckle": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.