TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không ăn năn tiếng Anh là gì?

"không ăn năn" trong tiếng Anh là remorseless (tính từ), remorselessly (phó từ), uncontrite (tính từ).

remorseless Tính từ

US/rɪ.ˈmɔrs.ləs/

Nghĩa: Không ăn năn, không hối hận.

Xem đầy đủ từ "remorseless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remorselessly Phó từ

Nghĩa: Không ăn năn, không hối hận.

Xem đầy đủ từ "remorselessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncontrite Tính từ

Nghĩa: Không ăn năn, không hối hận.

Xem đầy đủ từ "uncontrite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unremorseful Tính từ

Nghĩa: Không ăn năn, không hối hận.

Xem đầy đủ từ "unremorseful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unrepented Tính từ

Nghĩa: Không ăn năn, không hối hận.

Xem đầy đủ từ "unrepented": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unrepentant Tính từ

UK/ˌʌn.ɹəˈpɛn.tənt/US/ˌʌn.ɹəˈpɛn.tənt/

Nghĩa: Không ân hận, không ăn năn, không hối hận.

Xem đầy đủ từ "unrepentant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unrepentance Danh từ

Nghĩa: Sự không ân hận, sự không ăn năn, sự không hối hận.

Xem đầy đủ từ "unrepentance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không ăn năn tiếng Anh là gì?

"không ăn năn" trong tiếng Anh là remorseless (tính từ), remorselessly (phó từ), uncontrite (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.