TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không bằng phẳng tiếng Anh là gì?

"không bằng phẳng" trong tiếng Anh là roughly (phó từ), unevenly (phó từ), unsmooth (tính từ).

roughly Phó từ

UK/ˈɹʌf.li/US/ˈɹʌf.li/ giọng người thật

Nghĩa: Ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm.

Xem đầy đủ từ "roughly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unevenly Phó từ

UK/ʌnˈivənli/US/ʌnˈivənli/ giọng người thật

Nghĩa: Không bằng phẳng, không nhẵn, không đều, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...).

Xem đầy đủ từ "unevenly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsmooth Tính từ

Nghĩa: Không bằng phẳng, không nhẵn, ráp, gồ ghề.

Xem đầy đủ từ "unsmooth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unlevelled Tính từ

Nghĩa: Không bằng, không bằng phẳng, gồ ghề.

Xem đầy đủ từ "unlevelled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pitched Tính từ

UK/pɪt͡ʃt/US/pɪt͡ʃt/ giọng người thật

Nghĩa: Dốc xuống, không bằng phẳng (mái nhà).

Xem đầy đủ từ "pitched": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không bằng phẳng tiếng Anh là gì?

"không bằng phẳng" trong tiếng Anh là roughly (phó từ), unevenly (phó từ), unsmooth (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "roughly": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "unevenly": Speaker: AnotherFriendlyHuman Recorder: AnotherFriendlyHuman, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "pitched": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.