Không bằng phẳng tiếng Anh là gì?
"không bằng phẳng" trong tiếng Anh là roughly (phó từ), unevenly (phó từ), unsmooth (tính từ).
roughly Phó từ
UK/ˈɹʌf.li/US/ˈɹʌf.li/ giọng người thật
Nghĩa: Ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm.
unevenly Phó từ
UK/ʌnˈivənli/US/ʌnˈivənli/ giọng người thật
Nghĩa: Không bằng phẳng, không nhẵn, không đều, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...).
unsmooth Tính từ
Nghĩa: Không bằng phẳng, không nhẵn, ráp, gồ ghề.
unlevelled Tính từ
Nghĩa: Không bằng, không bằng phẳng, gồ ghề.
pitched Tính từ
UK/pɪt͡ʃt/US/pɪt͡ʃt/ giọng người thật
Nghĩa: Dốc xuống, không bằng phẳng (mái nhà).
Câu hỏi thường gặp
Không bằng phẳng tiếng Anh là gì?
"không bằng phẳng" trong tiếng Anh là roughly (phó từ), unevenly (phó từ), unsmooth (tính từ).