TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không có thật tiếng Anh là gì?

"không có thật" trong tiếng Anh là bogus (tính từ), unsubstantial (tính từ), fanciful (tính từ).

bogus Tính từ

UK/ˈbəʊ̯ɡəs/US/ˈboʊ̯ɡəs/

Nghĩa: Hư, ma giả, không có thật.

  • a bogus companycông ty ma, công ty không có thật

Xem đầy đủ từ "bogus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsubstantial Tính từ

US/ˌən.səb.ˈstænt.ʃəl/

Nghĩa: Không có thật.

Xem đầy đủ từ "unsubstantial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fanciful Tính từ

UK/ˈfænsɪfl̩/US/ˈfænsɪfl̩/

Nghĩa: Tưởng tượng, không có thật.

  • a fanciful talecâu chuyện tưởng tượng

Xem đầy đủ từ "fanciful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

men in buckram Cụm từ

Nghĩa: Người không có thật.

Xem đầy đủ từ "men in buckram": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsubstantiality Danh từ

US/ˌən.səb.ˈstænt.ʃə.lə.ti/

Nghĩa: Tính không có thật.

Xem đầy đủ từ "unsubstantiality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assumed Tính từ

UK/əˈsjuːmd/US/əˈsjuːmd/

Nghĩa: Giả, không có thật.

  • assumed nametên giả, tên mượn

Xem đầy đủ từ "assumed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không có thật tiếng Anh là gì?

"không có thật" trong tiếng Anh là bogus (tính từ), unsubstantial (tính từ), fanciful (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.