bogus
UK/ˈbəʊ̯ɡəs/
US/ˈboʊ̯ɡəs/
giọng máy của trình duyệt
bogus nghĩa là hư, ma giả.
Nghĩa của bogus
Tính từ
- Hư, ma giả, không có thật.
- a bogus companycông ty ma, công ty không có thật
Dạng từ của bogus
| So sánh hơn | more bogus |
| So sánh nhất | most bogus |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bogus
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bogus nghĩa là gì?
bogus (tính từ) nghĩa là hư, ma giả.
bogus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bogus: giọng Anh (UK) /ˈbəʊ̯ɡəs/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊ̯ɡəs/.