TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bogus

UK/ˈbəʊ̯ɡəs/ US/ˈboʊ̯ɡəs/ giọng máy của trình duyệt

bogus nghĩa là hư, ma giả.

Nghĩa của bogus

Tính từ

  1. Hư, ma giả, không có thật.
    • a bogus companycông ty ma, công ty không có thật

Dạng từ của bogus

So sánh hơnmore bogus
So sánh nhấtmost bogus

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bogus

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bogus nghĩa là gì?

bogus (tính từ) nghĩa là hư, ma giả.

bogus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bogus: giọng Anh (UK) /ˈbəʊ̯ɡəs/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊ̯ɡəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.