TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không giới hạn tiếng Anh là gì?

"không giới hạn" trong tiếng Anh là unlimited (tính từ), open-ended (tính từ), non-limiting (tính từ).

unlimited Tính từ

UK/ʌnˈlɪm.ɪ.tɪd/US/ʌnˈlɪm.ɪ.tɪd/

Nghĩa: Không giới hạn, vô vùng, vô tận, vô kể.

Xem đầy đủ từ "unlimited": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

open-ended Tính từ

US/ˌoʊ.pən.ˈɛn.dəd/

Nghĩa: Bỏ ngỏ; không hạn chế, không mục đích, không giới hạn.

Xem đầy đủ từ "open-ended": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

non-limiting Tính từ

Nghĩa: Không giới hạn.

Xem đầy đủ từ "non-limiting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spanless Tính từ

Nghĩa: Không giới hạn, không bờ bến, vô biên.

Xem đầy đủ từ "spanless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncircumscribed Tính từ

Nghĩa: Không giới hạn; vô hạn.

Xem đầy đủ từ "uncircumscribed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the n Cụm từ

Nghĩa: Cho đến n, đến vô cùng, không giới hạn.

Xem đầy đủ từ "the n": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbounded Tính từ

Nghĩa: Vô tận, không giới hạn, không bờ bến.

  • the unbounded oceanđại dương mênh mông không bờ bến
  • unbounded joynỗi vui mừng vô tận

Xem đầy đủ từ "unbounded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indefinite Tính từ

UK/ɪnˈdɛfɪnɪt/US/ɪnˈdɛfɪnɪt/

Nghĩa: Không giới hạn, không hạn định.

Xem đầy đủ từ "indefinite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unconfined Tính từ

Nghĩa: Không bờ bến, không giới hạn.

Xem đầy đủ từ "unconfined": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unlimitedness Danh từ

Nghĩa: Tính không giới hạn, tính vô hạn.

Xem đầy đủ từ "unlimitedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indefiniteness Danh từ

US/ˌɪn.ˈdɛf.nət.nəs/

Nghĩa: Tính không giới hạn, tính không hạn định.

Xem đầy đủ từ "indefiniteness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indefinitude Danh từ

Nghĩa: Tính không giới hạn, tính không hạn định.

Xem đầy đủ từ "indefinitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không giới hạn tiếng Anh là gì?

"không giới hạn" trong tiếng Anh là unlimited (tính từ), open-ended (tính từ), non-limiting (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.