Không hối hận tiếng Anh là gì?
"không hối hận" trong tiếng Anh là remorseless (tính từ), remorselessly (phó từ), uncontrite (tính từ).
remorseless Tính từ
US/rɪ.ˈmɔrs.ləs/
Nghĩa: Không ăn năn, không hối hận.
remorselessly Phó từ
Nghĩa: Không ăn năn, không hối hận.
uncontrite Tính từ
Nghĩa: Không ăn năn, không hối hận.
unremorseful Tính từ
Nghĩa: Không ăn năn, không hối hận.
unrepentant Tính từ
UK/ˌʌn.ɹəˈpɛn.tənt/US/ˌʌn.ɹəˈpɛn.tənt/
Nghĩa: Không ân hận, không ăn năn, không hối hận.
unrepented Tính từ
Nghĩa: Không ăn năn, không hối hận.
unrepentance Danh từ
Nghĩa: Sự không ân hận, sự không ăn năn, sự không hối hận.
Câu hỏi thường gặp
Không hối hận tiếng Anh là gì?
"không hối hận" trong tiếng Anh là remorseless (tính từ), remorselessly (phó từ), uncontrite (tính từ).