Không hợp lý tiếng Anh là gì?
"không hợp lý" trong tiếng Anh là irrational (tính từ), inconsequential (tính từ), inconsequent (tính từ).
irrational Tính từ
UK/ɪˈɹæʃ.(ə.)nəl/US/ɪˈɹæʃ.(ə.)nəl/
Nghĩa: Không hợp lý, phi lý.
inconsequential Tính từ
UK/ɪnˌkɒn.səˈkwɛn.ʃəl/
Nghĩa: Không hợp lý, không lôgic.
inconsequent Tính từ
Nghĩa: Không hợp lý, không lôgic ((cũng) inconsequential).
unconscionably Phó từ
Nghĩa: Không hợp lý, quá đáng.
impractically Phó từ
US/ˌɪm.ˈpræk.tɪ.kəl.li/
Nghĩa: Không thực tế, không hợp lý.
absonant Tính từ
US/ˈæb.sə.nn̩t/
Nghĩa: Không hợp lý.
inconsequence Danh từ
US/ˌɪn.ˈkɑːnt.sə.ˌkwɛnts/
Nghĩa: Tính không hợp lý, tính không lôgic.
inconsequentness Danh từ
Nghĩa: Tính không hợp lý, tính không lôgic.
irrationality Danh từ
US/ɪˌɹæʃ.əˈnæl.ə.ti/
Nghĩa: Tính không hợp lý, tính phi lý.
Câu hỏi thường gặp
Không hợp lý tiếng Anh là gì?
"không hợp lý" trong tiếng Anh là irrational (tính từ), inconsequential (tính từ), inconsequent (tính từ).