TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không kể xiết tiếng Anh là gì?

"không kể xiết" trong tiếng Anh là incalculable (tính từ), untold (tính từ), innumerable.

incalculable Tính từ

UK/ɪnˈkæl.kjə.lə.bəl/US/ɪnˈkæl.kjə.lə.bəl/

Nghĩa: Không đếm xuể, không kể xiết, hằng hà sa số, vô số.

Xem đầy đủ từ "incalculable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untold Tính từ

UK/ʌnˈtəʊld/US/ʌnˈtoʊld/

Nghĩa: Không kể xiết, không biết bao nhiêu mà kể.

  • a man of untold wealthmột người giàu vô kể
  • untold lossesthiệt hại không kể xiết

Xem đầy đủ từ "untold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

innumerable

UK/ɪˈnjuːməɹ.əbəl/US/ɪˈnuːməɹ.əbəl/

Xem đầy đủ từ "innumerable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

numberless

UK/ˈnʌmbələs/US/ˈnʌmbɚləs/

Xem đầy đủ từ "numberless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incalculability Danh từ

Nghĩa: Cái không đếm xuể, cái không kể xiết.

Xem đầy đủ từ "incalculability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không kể xiết tiếng Anh là gì?

"không kể xiết" trong tiếng Anh là incalculable (tính từ), untold (tính từ), innumerable.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.