TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không ngủ tiếng Anh là gì?

"không ngủ" trong tiếng Anh là sleepless (tính từ), awaken (tính từ), unsleeping (tính từ).

sleepless Tính từ

UK/ˈsliːpləs/US/ˈsliːpləs/

Nghĩa: Thức, không ngủ.

  • a sleepless nightmột đêm không ngủ

Xem đầy đủ từ "sleepless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awaken Tính từ

UK/əˈweɪkən/US/əˈweɪkən/

Nghĩa: Thức giấc, thức dậy; thức, không ngủ.

  • to lie awakennằm thức, nằm không ngủ
  • to try to keep awakencòn thức nguyên, chưa ngủ; rát tỉnh táo, cảnh giác

Xem đầy đủ từ "awaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsleeping Tính từ

Nghĩa: Không ngủ, thức, tỉnh.

Xem đầy đủ từ "unsleeping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unslumbering Tính từ

Nghĩa: Cảnh giác, không ngủ.

Xem đầy đủ từ "unslumbering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watchful Tính từ

UK/ˈwɒt͡ʃ.fəl/US/ˈwɔt͡ʃ.fəl/

Nghĩa: Thức, thao thức, không ngủ.

Xem đầy đủ từ "watchful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unslept Tính từ

Nghĩa: Không ngủ, không buồn ngủ.

Xem đầy đủ từ "unslept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watchfully Phó từ

US/ˈwɑːtʃ.fəl.li/

Nghĩa: Thức, thao thức, không ngủ.

Xem đầy đủ từ "watchfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không ngủ tiếng Anh là gì?

"không ngủ" trong tiếng Anh là sleepless (tính từ), awaken (tính từ), unsleeping (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.