Không ngay thẳng tiếng Anh là gì?
"không ngay thẳng" trong tiếng Anh là unfair (tính từ), crookedly (phó từ), uncandid (tính từ).
unfair Tính từ
UK/ʌnˈfɛə(ɹ)/US/ʌnˈfɛɚ/
Nghĩa: Bất công, không công bằng, thiên vị (người); không ngay thẳng, không đúng đắn; gian tà, gian lận.
- unfair playlối chơi gian lận
crookedly Phó từ
US/ˈkrʊ.kəd.li/
Nghĩa: Quanh co, không ngay thẳng.
uncandid Tính từ
Nghĩa: Không thật thà, không ngay thẳng, xảo trá.
unfairly Phó từ
Nghĩa: Gian lận, không ngay thẳng; không theo các luật lệ bình thường, không theo các nguyên tắc bình thường.
devious Tính từ
UK/ˈdiː.vi.əs/US/ˈdiː.vi.əs/
Nghĩa: Không ngay thẳng, không thành thật, loanh quanh; thủ đoạn, láu cá, ranh ma.
- to do something in a devious waylàm việc gì không ngay thẳng
unrightful Tính từ
Nghĩa: Không công bằng, không ngay thẳng, không đứng đắn.
uncandidness Danh từ
Nghĩa: Tính không thật thà, tính không ngay thẳng, tính xảo trá.
deviousness Danh từ
US/ˈdi.vi.əs.nəs/
Nghĩa: Tính không ngay thẳng, tính không thành thật, tính loanh quanh; tính láu cá ranh ma.
Câu hỏi thường gặp
Không ngay thẳng tiếng Anh là gì?
"không ngay thẳng" trong tiếng Anh là unfair (tính từ), crookedly (phó từ), uncandid (tính từ).