Không phụ thuộc tiếng Anh là gì?
"không phụ thuộc" trong tiếng Anh là independent (tính từ), self-sufficient (tính từ), self-sufficing (tính từ).
independent Tính từ
UK/ˌɪn.dɪˈpɛn.dənt/US/ˌɪn.dɪˈpɛn.dənt/
Nghĩa: Không lệ thuộc, không phụ thuộc, không tuỳ thuộc.
- I'm economically independent of my parents.Tôi không phụ thuộc tài chính vào bố mẹ tôi.
- I am economically independent of my parents.Tôi không phụ thuộc tài chính vào bố mẹ tôi.
self-sufficient Tính từ
Nghĩa: Tự túc, tự cung cấp, không phụ thuộc, độc lập.
self-sufficing Tính từ
US/ˈsɛɫf.sə.ˈfɑɪ.siɳ/
Nghĩa: Tự túc, tự cung cấp, không phụ thuộc, độc lập.
independently Phó từ
UK/ˌɪndɪˈpɛndəntli/US/ˌɪndɪˈpɛndəntli/
Nghĩa: Không lệ thuộc, không phụ thuộc, không tuỳ thuộc.
self-contained Tính từ
UK/ˈsɛlf.kənˌteɪnd/US/ˈsɛlf.kənˌteɪnd/
Nghĩa: Tự túc; không phụ thuộc; độc lập.
Câu hỏi thường gặp
Không phụ thuộc tiếng Anh là gì?
"không phụ thuộc" trong tiếng Anh là independent (tính từ), self-sufficient (tính từ), self-sufficing (tính từ).