TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không quen tiếng Anh là gì?

"không quen" trong tiếng Anh là unusual (tính từ), unfamiliar (tính từ), uninitiated (tính từ).

unusual Tính từ

UK/ʌnˈjuːʒ(u)əl/US/ʌnˈjuːʒ(u)əl/

Nghĩa: Không thường, không thông thường, không thường dùng, không quen.

Xem đầy đủ từ "unusual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfamiliar Tính từ

UK/ˌʌnfəˈmɪli.ə(ɹ)/US/ˌʌnfəˈmɪli.ə(ɹ)/

Nghĩa: Không quen, không biết, lạ.

Xem đầy đủ từ "unfamiliar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uninitiated Tính từ

UK/ʌnɪnˈɪʃi.eɪtɪd/

Nghĩa: Không được tập cho quen, không quen, không thạo.

Xem đầy đủ từ "uninitiated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unconversant Tính từ

Nghĩa: Không biết, không quen, không giỏi, không thạo.

Xem đầy đủ từ "unconversant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhabituated Tính từ

Nghĩa: Không thích nghi; không quen.

  • unhabituated to the climatekhông quen khí hậu

Xem đầy đủ từ "unhabituated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unwonted Tính từ

UK/ʌnˈwɒntɪd/US/ʌnˈwɑntɪd/

Nghĩa: Bất thường, không quen, ít có, hiếm có.

Xem đầy đủ từ "unwonted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unused Tính từ

UK/ʌnˈjuːzd/US/ʌnˈjuzd/

Nghĩa: Không quen.

Xem đầy đủ từ "unused": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unaccustomed Tính từ

Nghĩa: Không quen.

  • Unaccustomed to do something.Không quen làm việc gì

Xem đầy đủ từ "unaccustomed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unseasoned Tính từ

UK/ʌnˈsiːzənd/US/ʌnˈsiːzənd/

Nghĩa: Thiếu kinh nghiệm, không quen.

Xem đầy đủ từ "unseasoned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfamiliarity Danh từ

US/ˌən.fə.ˈmɪɫ.jɜ.ːə.ti/

Nghĩa: Tính không quen, tính xa lạ.

Xem đầy đủ từ "unfamiliarity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unwontedness Danh từ

Nghĩa: Tính bất thường, tính không quen, tính ít xy ra.

Xem đầy đủ từ "unwontedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không quen tiếng Anh là gì?

"không quen" trong tiếng Anh là unusual (tính từ), unfamiliar (tính từ), uninitiated (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.