Không sáng tiếng Anh là gì?
"không sáng" trong tiếng Anh là lackluster (tính từ), lacklustre (tính từ), lustreless (tính từ).
lackluster Tính từ
UK/ˈlæklʌstə/US/ˈlæklʌstɚ/
Nghĩa: Lờ đờ, không sáng (mắt...).
lacklustre Tính từ
Nghĩa: Lờ đờ, không sáng (mắt...).
lustreless Tính từ
Nghĩa: Không bóng, không sáng, xỉn.
dirty Tính từ
UK/ˈdɜːti/US/ˈdɝti/
Nghĩa: Không sáng (màu sắc).
unclear Tính từ
UK/ʌnˈklɪə(ɹ)/US/ʌnˈklɪɚ/
Nghĩa: Không rõ, không sáng.
dim Tính từ
UK/dɪm/US/dɪm/
Nghĩa: Xỉn, không tươi, không sáng (màu sắc, kim loại...).
dimness Danh từ
US/ˈdɪm.nəs/
Nghĩa: Sự xỉn, sự không sáng.
Câu hỏi thường gặp
Không sáng tiếng Anh là gì?
"không sáng" trong tiếng Anh là lackluster (tính từ), lacklustre (tính từ), lustreless (tính từ).