TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không sáng tiếng Anh là gì?

"không sáng" trong tiếng Anh là lackluster (tính từ), lacklustre (tính từ), lustreless (tính từ).

lackluster Tính từ

UK/ˈlæklʌstə/US/ˈlæklʌstɚ/

Nghĩa: Lờ đờ, không sáng (mắt...).

Xem đầy đủ từ "lackluster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lacklustre Tính từ

Nghĩa: Lờ đờ, không sáng (mắt...).

Xem đầy đủ từ "lacklustre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lustreless Tính từ

Nghĩa: Không bóng, không sáng, xỉn.

Xem đầy đủ từ "lustreless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dirty Tính từ

UK/ˈdɜːti/US/ˈdɝti/

Nghĩa: Không sáng (màu sắc).

Xem đầy đủ từ "dirty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unclear Tính từ

UK/ʌnˈklɪə(ɹ)/US/ʌnˈklɪɚ/

Nghĩa: Không rõ, không sáng.

Xem đầy đủ từ "unclear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dim Tính từ

UK/dɪm/US/dɪm/

Nghĩa: Xỉn, không tươi, không sáng (màu sắc, kim loại...).

Xem đầy đủ từ "dim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dimness Danh từ

US/ˈdɪm.nəs/

Nghĩa: Sự xỉn, sự không sáng.

Xem đầy đủ từ "dimness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không sáng tiếng Anh là gì?

"không sáng" trong tiếng Anh là lackluster (tính từ), lacklustre (tính từ), lustreless (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.