TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không tốt tiếng Anh là gì?

"không tốt" trong tiếng Anh là wrong (tính từ), unkind (tính từ), no-bon (phó từ).

wrong Tính từ

UK/ˈɹɒŋ/US/ˈɹɔŋ/

Nghĩa: Xấu, không tốt, tồi.

  • it is wrong to speak ill of one's companionnói xấu bạn là không tốt

Xem đầy đủ từ "wrong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unkind Tính từ

UK/ʌnˈkaɪnd/US/ʌnˈkaɪnd/

Nghĩa: Không tử tế, không tốt.

Xem đầy đủ từ "unkind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

no-bon Phó từ

Nghĩa: (từ lóng) không tốt.

Xem đầy đủ từ "no-bon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfruitful Tính từ

Nghĩa: Không tốt, không màu mỡ (đất).

Xem đầy đủ từ "unfruitful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsalutary Tính từ

Nghĩa: Không tốt (khí hậu).

Xem đầy đủ từ "unsalutary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsonsy Tính từ

Nghĩa: Không tốt, xấu xa, tồi tệ.

Xem đầy đủ từ "unsonsy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhappy Tính từ

UK/ʌnˈhæpi/US/ʌnˈhæpi/

Nghĩa: Không may, rủi, bất hạnh, không tốt, không hay.

  • an unhappy eventmột việc không hay

Xem đầy đủ từ "unhappy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unlucky Tính từ

UK/ʌnˈlʌki/US/ʌnˈlʌki/

Nghĩa: Không tốt, không hay, gở.

  • an unlucky omenmột điềm gở, một triệu chứng không hay

Xem đầy đủ từ "unlucky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faulty Tính từ

UK/ˈfɒlti/US/ˈfɔlti/

Nghĩa: Không tốt, không chính xác.

Xem đầy đủ từ "faulty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awry Phó từ

UK/əˈɹaɪ/US/əˈɹaɪ/

Nghĩa: Hỏng, thất bại; không tốt, không như ý muốn, không như ý mong đợi.

  • to go (run, tread) awryhỏng, thất bại

Xem đầy đủ từ "awry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không tốt tiếng Anh là gì?

"không tốt" trong tiếng Anh là wrong (tính từ), unkind (tính từ), no-bon (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.