Khăn quàng cổ tiếng Anh là gì?
"khăn quàng cổ" trong tiếng Anh là scarf (danh từ), neckerchief (danh từ), comforter (danh từ).
scarf Danh từ
UK/skɑːf/US/skɑɹf/
Nghĩa: Khăn quàng cổ, khăn choàng cổ.
neckerchief Danh từ
UK/ˈnɛkə(ɹ)tʃɪf/US/ˈnɛkə(ɹ)tʃɪf/
Nghĩa: Khăn quàng cổ.
comforter Danh từ
UK/ˈkʌmfətə/US/ˈkʌmfɚtɚ/
Nghĩa: Khăn quàng cổ (che cả mũi và miệng).
neckcloth Danh từ
Nghĩa: Khăn quàng cổ.
scarves Danh từ
Nghĩa: Khăn quàng cổ, khăn choàng cổ.
Câu hỏi thường gặp
Khăn quàng cổ tiếng Anh là gì?
"khăn quàng cổ" trong tiếng Anh là scarf (danh từ), neckerchief (danh từ), comforter (danh từ).