TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khẩn thiết tiếng Anh là gì?

"khẩn thiết" trong tiếng Anh là imperative (tính từ), entreatingly (phó từ), urgent.

imperative Tính từ

UK/ɪmˈpɛɹ.ə.tɪv/US/ɪmˈpɛɹ.ə.tɪv/

Nghĩa: Cấp bách, khẩn thiết.

  • an imperative needmột nhu cầu cấp bách

Xem đầy đủ từ "imperative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entreatingly Phó từ

Nghĩa: Khẩn thiết, van nài.

Xem đầy đủ từ "entreatingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

urgent

UK/ˈɜː.d͡ʒənt/US/ˈɝ.d͡ʒənt/

Xem đầy đủ từ "urgent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sorely Phó từ

UK/ˈsɔːli/US/ˈsɔɹli/

Nghĩa: Vô cùng, hết sức, khẩn thiết.

  • help was sorely neededsự giúp đỡ là hết sức cần thiết

Xem đầy đủ từ "sorely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pressing

UK/ˈpɹɛsɪŋ/US/ˈpɹɛsɪŋ/

Xem đầy đủ từ "pressing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khẩn thiết tiếng Anh là gì?

"khẩn thiết" trong tiếng Anh là imperative (tính từ), entreatingly (phó từ), urgent.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.