Khẩn thiết tiếng Anh là gì?
"khẩn thiết" trong tiếng Anh là imperative (tính từ), entreatingly (phó từ), urgent.
imperative Tính từ
UK/ɪmˈpɛɹ.ə.tɪv/US/ɪmˈpɛɹ.ə.tɪv/
Nghĩa: Cấp bách, khẩn thiết.
- an imperative needmột nhu cầu cấp bách
entreatingly Phó từ
Nghĩa: Khẩn thiết, van nài.
urgent
UK/ˈɜː.d͡ʒənt/US/ˈɝ.d͡ʒənt/
sorely Phó từ
UK/ˈsɔːli/US/ˈsɔɹli/
Nghĩa: Vô cùng, hết sức, khẩn thiết.
- help was sorely neededsự giúp đỡ là hết sức cần thiết
pressing
UK/ˈpɹɛsɪŋ/US/ˈpɹɛsɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Khẩn thiết tiếng Anh là gì?
"khẩn thiết" trong tiếng Anh là imperative (tính từ), entreatingly (phó từ), urgent.