TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khẩu phần tiếng Anh là gì?

"khẩu phần" trong tiếng Anh là ration (danh từ), go (danh từ), allowance (danh từ).

ration Danh từ

UK/ˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Khẩu phần.

Xem đầy đủ từ "ration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go Danh từ

UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/

Nghĩa: Khẩu phần, suất (đồ ăn); cốc, chén, hớp (rượu).

  • to have another golấy thêm một suất ăn nữa, uống thêm một chén rượu nữa

Xem đầy đủ từ "go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allowance Danh từ

US/əˈlaʊɪns/

Nghĩa: Phần tiền, khẩu phần, phần ăn.

  • to put the men on half allowance(quân sự) cho quân lính ăn nửa khẩu phần
  • to be on short allowancebị hạn chế khẩu phần

Xem đầy đủ từ "allowance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sizing Danh từ

UK/ˈsaɪzɪŋ/US/ˈsaɪzɪŋ/

Nghĩa: Suất ăn, khẩu phần (ở Đại học Căm-brít).

Xem đầy đủ từ "sizing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khẩu phần tiếng Anh là gì?

"khẩu phần" trong tiếng Anh là ration (danh từ), go (danh từ), allowance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.