Khẩu phần tiếng Anh là gì?
"khẩu phần" trong tiếng Anh là ration (danh từ), go (danh từ), allowance (danh từ).
ration Danh từ
UK/ˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Khẩu phần.
go Danh từ
UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/
Nghĩa: Khẩu phần, suất (đồ ăn); cốc, chén, hớp (rượu).
- to have another golấy thêm một suất ăn nữa, uống thêm một chén rượu nữa
allowance Danh từ
US/əˈlaʊɪns/
Nghĩa: Phần tiền, khẩu phần, phần ăn.
- to put the men on half allowance(quân sự) cho quân lính ăn nửa khẩu phần
- to be on short allowancebị hạn chế khẩu phần
sizing Danh từ
UK/ˈsaɪzɪŋ/US/ˈsaɪzɪŋ/
Nghĩa: Suất ăn, khẩu phần (ở Đại học Căm-brít).
Câu hỏi thường gặp
Khẩu phần tiếng Anh là gì?
"khẩu phần" trong tiếng Anh là ration (danh từ), go (danh từ), allowance (danh từ).