Khập khiễng tiếng Anh là gì?
"khập khiễng" trong tiếng Anh là lame (tính từ), limpingly (phó từ), crazy (tính từ).
lame Tính từ
UK/leɪm/US/leɪm/
Nghĩa: Què, khập khiễng.
- to be lame of (in) one legquè một chân
- to go lame; to walk lameđi khập khiễng
limpingly Phó từ
Nghĩa: Khập khiễng.
crazy Tính từ
UK/ˈkɹeɪ.zi/US/ˈkɹeɪ.zi/
Nghĩa: Xộc xệch, khập khiễng, ọp ẹp (nhà cửa, đồ đạc, tàu bè...).
rickety Tính từ
UK/ˈɹɪk.ɪ.ti/
Nghĩa: Lung lay, khập khiễng, ọp ẹp.
- rickety tablecái bàn lung lay ọp ẹp
amputation
UK/ˌæmpjʊˈteɪʃən/US/ˌæmpjʊˈteɪʃən/
Câu hỏi thường gặp
Khập khiễng tiếng Anh là gì?
"khập khiễng" trong tiếng Anh là lame (tính từ), limpingly (phó từ), crazy (tính từ).