Khắc khoải tiếng Anh là gì?
"khắc khoải" trong tiếng Anh là anxious (tính từ), agonise (nội động từ), agonize (nội động từ).
anxious Tính từ
UK/ˈæŋkʃəs/US/ˈæŋkʃəs/
Nghĩa: Ước ao, khao khát; khắc khoải.
- to be anxious for sommethingkhát khao điều gì
- to be anxious to do somethingước ao làm gì
agonise Nội động từ
Nghĩa: Lo âu, khắc khoải.
agonize Nội động từ
UK/ˈæɡ.ɪ.naɪz/US/ˈæɡ.ɪ.naɪz/
Nghĩa: Lo âu, khắc khoải.
anxiety Danh từ
UK/æŋˈzaɪ.əti/US/æŋˈzaɪ.əti/
Nghĩa: Lòng ước ao, lòng khao khát; sự khắc khoải.
- to have an anxiety for somethingước ao cái gì
- to have an anxiety to do somethingước ao làm gì
anguished
US/ˈæŋ.ɡwɪʃt/
Câu hỏi thường gặp
Khắc khoải tiếng Anh là gì?
"khắc khoải" trong tiếng Anh là anxious (tính từ), agonise (nội động từ), agonize (nội động từ).