TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khẽ tiếng Anh là gì?

"khẽ" trong tiếng Anh là soft (tính từ), low-pitched (tính từ), gentle.

soft Tính từ

UK/sɒft/US/sɔft/

Nghĩa: mềm, khẽ, khẽ khàng

Xem đầy đủ từ "soft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

low-pitched Tính từ

US/ˈloʊ.ˈpɪtʃt/

Nghĩa: Nhỏ, khẽ; trầm (tiếng nói).

Xem đầy đủ từ "low-pitched": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentle

UK/ˈd͡ʒɛn.tl̩/US/ˈd͡ʒɛn.tl̩/

Xem đầy đủ từ "gentle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subdued Tính từ

UK/səbˈdjuːd/US/səbˈdud/

Nghĩa: Dịu; khẽ.

Xem đầy đủ từ "subdued": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khẽ tiếng Anh là gì?

"khẽ" trong tiếng Anh là soft (tính từ), low-pitched (tính từ), gentle.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.