TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khỉ tiếng Anh là gì?

"khỉ" trong tiếng Anh là macaque (danh từ), monkey (danh từ), simian (tính từ).

macaque Danh từ

UK/məˈkæk/US/məˈkæk/

Nghĩa: Khỉ.

Xem đầy đủ từ "macaque": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monkey Danh từ

UK/ˈmʌŋki/US/ˈmʌŋki/

Nghĩa: Con khỉ.

  • Long long ago in India, a monkey, a fox, and a rabbit lived happily together.Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau.
  • That's a monkey.Kia là một con khỉ.

Xem đầy đủ từ "monkey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simian Tính từ

UK/ˈsɪm.i.ən/US/ˈsɪm.i.ən/

Nghĩa: (thuộc) khỉ

Xem đầy đủ từ "simian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apish Tính từ

UK/ˈeɪpɪʃ/US/ˈeɪpɪʃ/

Nghĩa: Khỉ; giống khỉ; như khỉ; ngớ ngẩn như khỉ.

  • apish tricktrò khỉ

Xem đầy đủ từ "apish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monkeyish Tính từ

Nghĩa: Khỉ, nỡm; rởm.

Xem đầy đủ từ "monkeyish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ape

UK/eɪp/US/eɪp/

Xem đầy đủ từ "ape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jackanapes Danh từ

UK/ˈd͡ʒækəneɪps/US/ˈd͡ʒækəˌneɪps/

Nghĩa: Con khỉ.

Xem đầy đủ từ "jackanapes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khỉ tiếng Anh là gì?

"khỉ" trong tiếng Anh là macaque (danh từ), monkey (danh từ), simian (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.