simian
UK/ˈsɪm.i.ən/
US/ˈsɪm.i.ən/
giọng máy của trình duyệt
simian nghĩa là khỉ.
Nghĩa của simian
Tính từ
- Động vật học (thuộc) khỉ
- Như khỉ.
Dạng từ của simian
| So sánh hơn | more simian |
| So sánh nhất | most simian |
| Số nhiều | simians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với simian
Đồng nghĩa
Họ từ của simian
Câu hỏi thường gặp
simian nghĩa là gì?
simian (tính từ) nghĩa là khỉ.
simian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của simian: giọng Anh (UK) /ˈsɪm.i.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪm.i.ən/.