TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

simian

UK/ˈsɪm.i.ən/ US/ˈsɪm.i.ən/ giọng máy của trình duyệt

simian nghĩa là khỉ.

Nghĩa của simian

Tính từ

  1. Động vật học (thuộc) khỉ
  2. Như khỉ.

Dạng từ của simian

So sánh hơnmore simian
So sánh nhấtmost simian
Số nhiềusimians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với simian

Đồng nghĩa

Họ từ của simian

Câu hỏi thường gặp

simian nghĩa là gì?

simian (tính từ) nghĩa là khỉ.

simian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của simian: giọng Anh (UK) /ˈsɪm.i.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪm.i.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.