TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khối u tiếng Anh là gì?

"khối u" trong tiếng Anh là tumor (danh từ), tumour (danh từ), elaeoblast (danh từ).

tumor Danh từ

UK/tjuː.mə/US/tuː.məɹ/

Nghĩa: Khối u, u, bướu.

  • malignant tumoru ác tính

Xem đầy đủ từ "tumor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tumour Danh từ

US/ˈtjuː.mɜː/

Nghĩa: Khối u, u, bướu.

  • malignant tumoru ác tính

Xem đầy đủ từ "tumour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elaeoblast Danh từ

Nghĩa: Khối u.

Xem đầy đủ từ "elaeoblast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neoplasm Danh từ

UK/ˈniːoʊˌplæzəm/US/ˈniːoʊˌplæzəm/

Nghĩa: Khối u, ung thư.

Xem đầy đủ từ "neoplasm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

growth Danh từ

UK/ɡɹəʊθ/US/ɡɹoʊθ/

Nghĩa: Khối u, u.

Xem đầy đủ từ "growth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tumefaction Danh từ

US/ˌtuː.mə.ˈfæk.ʃən/

Nghĩa: Khối u.

Xem đầy đủ từ "tumefaction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khối u tiếng Anh là gì?

"khối u" trong tiếng Anh là tumor (danh từ), tumour (danh từ), elaeoblast (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.