Khối u tiếng Anh là gì?
"khối u" trong tiếng Anh là tumor (danh từ), tumour (danh từ), elaeoblast (danh từ).
tumor Danh từ
UK/tjuː.mə/US/tuː.məɹ/
Nghĩa: Khối u, u, bướu.
- malignant tumoru ác tính
tumour Danh từ
US/ˈtjuː.mɜː/
Nghĩa: Khối u, u, bướu.
- malignant tumoru ác tính
elaeoblast Danh từ
Nghĩa: Khối u.
neoplasm Danh từ
UK/ˈniːoʊˌplæzəm/US/ˈniːoʊˌplæzəm/
Nghĩa: Khối u, ung thư.
growth Danh từ
UK/ɡɹəʊθ/US/ɡɹoʊθ/
Nghĩa: Khối u, u.
tumefaction Danh từ
US/ˌtuː.mə.ˈfæk.ʃən/
Nghĩa: Khối u.
Câu hỏi thường gặp
Khối u tiếng Anh là gì?
"khối u" trong tiếng Anh là tumor (danh từ), tumour (danh từ), elaeoblast (danh từ).