TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khờ tiếng Anh là gì?

"khờ" trong tiếng Anh là unwise (tính từ), simple-minded (tính từ), silly.

unwise Tính từ

UK/ʌnˈwaɪz/US/ʌnˈwaɪz/

Nghĩa: Không khôn ngoan, khờ, dại dột.

Xem đầy đủ từ "unwise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simple-minded Tính từ

Nghĩa: khờ, khờ khạo, khờ dại, dại khờ

Xem đầy đủ từ "simple-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silly

UK/ˈsɪl.i/US/ˈsɪl.i/

Xem đầy đủ từ "silly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foolish

UK/ˈfuː.lɪʃ/US/ˈfuː.lɪʃ/

Xem đầy đủ từ "foolish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naive

UK/naɪˈiːv/US/naɪˈiv/

Xem đầy đủ từ "naive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khờ tiếng Anh là gì?

"khờ" trong tiếng Anh là unwise (tính từ), simple-minded (tính từ), silly.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.