simple-minded
giọng máy của trình duyệt
simple-minded nghĩa là chân thật, chất phác, khờ, khờ khạo.
Nghĩa của simple-minded
Tính từ
- Chân thật, chất phác, hồn nhiên.
Dạng từ của simple-minded
| So sánh hơn | more simple-minded |
| So sánh nhất | most simple-minded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với simple-minded
Đồng nghĩa
Họ từ của simple-minded
Câu hỏi thường gặp
simple-minded nghĩa là gì?
simple-minded (tính từ) nghĩa là chân thật, chất phác, khờ, khờ khạo.