TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

simple-minded

giọng máy của trình duyệt

simple-minded nghĩa là chân thật, chất phác, khờ, khờ khạo.

Nghĩa của simple-minded

Tính từ

  1. Chân thật, chất phác, hồn nhiên.

Dạng từ của simple-minded

So sánh hơnmore simple-minded
So sánh nhấtmost simple-minded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với simple-minded

Đồng nghĩa

Họ từ của simple-minded

Câu hỏi thường gặp

simple-minded nghĩa là gì?

simple-minded (tính từ) nghĩa là chân thật, chất phác, khờ, khờ khạo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.