TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khởi điểm tiếng Anh là gì?

"khởi điểm" trong tiếng Anh là start (danh từ), ground zero (danh từ), origin.

start Danh từ

UK/stɑːt/US/stɑɹt/

Nghĩa: Chỗ khởi hành, chỗ xuất phát, khởi điểm; giờ xuất phát (của cuộc đua); lệnh bắt đầu, lệnh xuất phát (của cuộc đua).

Xem đầy đủ từ "start": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ground zero Danh từ

UK/ˌɡɹaʊnd ˈzɪəɹəʊ/US/ˌɡɹaʊnd ˈzɪɚ(ˌ)oʊ/

Nghĩa: Điểm zêrô, điểm gốc, khởi điểm.

Xem đầy đủ từ "ground zero": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

origin

UK/ˈɒɹ.ɪ.d͡ʒɪn/US/ˈoɹ.ɪ.d͡ʒɪn/

Xem đầy đủ từ "origin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

starting-point

US/ˈstɑːr.tiɳ.ˈpɔɪnt/

Xem đầy đủ từ "starting-point": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beginning

UK/bɪˈɡɪn.ɪŋ/US/bɪˈɡɪn.ɪŋ/

Xem đầy đủ từ "beginning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khởi điểm tiếng Anh là gì?

"khởi điểm" trong tiếng Anh là start (danh từ), ground zero (danh từ), origin.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.