beginning
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/bɪˈɡɪn.ɪŋ/
US/bɪˈɡɪn.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
beginning nghĩa là phần đầu, lúc bắt đầu, căn nguyên, nguyên do.
Nghĩa của beginning
Danh từ
- Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu.
- from beginning to endtừ đầu đến cuối
- Căn nguyên, nguyên do.
- we missed the train and that was the beginning of all our troubleschúng tôi nhỡ chuyến xe lửa và đó là nguyên do của tất cả những sự khó khăn rầy rà của chúng tôi
Dạng từ của beginning
| Số nhiều | beginnings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beginning
Đồng nghĩa
birthfontfountinaugurationinitiationlaunchspringspringtimeonsetoriginationyouthstartstartinggenesiselement
Trái nghĩa
Họ từ của beginning
Cụm từ, thành ngữ với beginning
- a good beginning makes a good ending — (Tục ngữ) Đầu xuôi đuôi lọt.
- the beginning of the end — Bắt đầu của sự kết thúc.
Câu ví dụ với beginning
- In the beginning God created Heaven and Earth. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
- The day is beginning to shorten. Ngày lại bắt đầu ngắn lại.
- I am beginning to like Ken little by little. Tôi bắt đầu giống như Ken từng chút một.
- Every ending is also a new beginning waiting ahead. Cái kết nào cũng đều là khởi đầu mới đang chờ phía trước.
- He's beginning to cry. Anh ấy bắt đầu khóc.
- I'm beginning to see that it's going to be impossible. Tôi bắt đầu thấy việc này không khả thi rồi đó.
- It's beginning to rain. Trời bắt đầu mưa.
- I'm beginning to suspect that that isn't going to happen. Tôi đang bắt đầu nghi ngờ là chuyện đó sẽ không xảy ra.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
beginning nghĩa là gì?
beginning (danh từ) nghĩa là phần đầu, lúc bắt đầu, căn nguyên, nguyên do.
beginning phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beginning: giọng Anh (UK) /bɪˈɡɪn.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /bɪˈɡɪn.ɪŋ/.