Khứu giác tiếng Anh là gì?
"khứu giác" trong tiếng Anh là olfaction (danh từ), smell (danh từ), osphresis (danh từ).
olfaction Danh từ
US/oʊlˈfækʃən/ giọng người thật
Nghĩa: khứu giác
smell Danh từ
UK/smɛl/US/smɛl/ giọng người thật
Nghĩa: khứu giác
- (good, fine) sense of smellkhứu giác (nhạy), mũi (thính)
osphresis Danh từ
Nghĩa: Khứu giác.
osmesis Danh từ
Nghĩa: Sự ngửi; khứu giác.
nose Danh từ
UK/nəʊ̯z/US/noʊ̯z/ giọng người thật
Nghĩa: Khứu giác; sự đánh hơi.
- to have a good nosethính mũi
olfactory Tính từ
UK/ɒlˈfak.tə.ɹi/US/ɑlˈfæk.təɹ.i/ giọng người thật
Nghĩa: Khứu giác.
- olfactory nervesthần kinh khứu giác
Câu hỏi thường gặp
Khứu giác tiếng Anh là gì?
"khứu giác" trong tiếng Anh là olfaction (danh từ), smell (danh từ), osphresis (danh từ).