TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khứu giác tiếng Anh là gì?

"khứu giác" trong tiếng Anh là olfaction (danh từ), smell (danh từ), osphresis (danh từ).

olfaction Danh từ

US/oʊlˈfækʃən/ giọng người thật

Nghĩa: khứu giác

Xem đầy đủ từ "olfaction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smell Danh từ

UK/smɛl/US/smɛl/ giọng người thật

Nghĩa: khứu giác

  • (good, fine) sense of smellkhứu giác (nhạy), mũi (thính)

Xem đầy đủ từ "smell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

osphresis Danh từ

Nghĩa: Khứu giác.

Xem đầy đủ từ "osphresis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

osmesis Danh từ

Nghĩa: Sự ngửi; khứu giác.

Xem đầy đủ từ "osmesis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nose Danh từ

UK/nəʊ̯z/US/noʊ̯z/ giọng người thật

Nghĩa: Khứu giác; sự đánh hơi.

  • to have a good nosethính mũi

Xem đầy đủ từ "nose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

olfactory Tính từ

UK/ɒlˈfak.tə.ɹi/US/ɑlˈfæk.təɹ.i/ giọng người thật

Nghĩa: Khứu giác.

  • olfactory nervesthần kinh khứu giác

Xem đầy đủ từ "olfactory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khứu giác tiếng Anh là gì?

"khứu giác" trong tiếng Anh là olfaction (danh từ), smell (danh từ), osphresis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "olfaction": Speaker: Neøn Recorder: Neøn, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "smell": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "nose": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "olfactory": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.