TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khinh thị tiếng Anh là gì?

"khinh thị" trong tiếng Anh là disdain (ngoại động từ), vilipend (ngoại động từ), despise.

disdain Ngoại động từ

UK/dɪsˈdeɪn/US/dɪsˈdeɪn/

Nghĩa: Khinh, khinh thị; khinh khỉnh (ai, cái gì).

Xem đầy đủ từ "disdain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vilipend Ngoại động từ

UK/ˈvɪlɪpɛnd/US/ˈvɪləˌpɛnd/

Nghĩa: Khinh thị; chê bai.

Xem đầy đủ từ "vilipend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

despise

UK/dɪˈspaɪz/US/dɪˈspaɪz/

Xem đầy đủ từ "despise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in vain Tính từ

Nghĩa: Khinh thị, bất kính.

  • to take someone's name in vainnói về ai một cách khinh thị

Xem đầy đủ từ "in vain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khinh thị tiếng Anh là gì?

"khinh thị" trong tiếng Anh là disdain (ngoại động từ), vilipend (ngoại động từ), despise.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.