Khinh thị tiếng Anh là gì?
"khinh thị" trong tiếng Anh là disdain (ngoại động từ), vilipend (ngoại động từ), despise.
disdain Ngoại động từ
UK/dɪsˈdeɪn/US/dɪsˈdeɪn/
Nghĩa: Khinh, khinh thị; khinh khỉnh (ai, cái gì).
vilipend Ngoại động từ
UK/ˈvɪlɪpɛnd/US/ˈvɪləˌpɛnd/
Nghĩa: Khinh thị; chê bai.
despise
UK/dɪˈspaɪz/US/dɪˈspaɪz/
in vain Tính từ
Nghĩa: Khinh thị, bất kính.
- to take someone's name in vainnói về ai một cách khinh thị
Câu hỏi thường gặp
Khinh thị tiếng Anh là gì?
"khinh thị" trong tiếng Anh là disdain (ngoại động từ), vilipend (ngoại động từ), despise.