TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vilipend

UK/ˈvɪlɪpɛnd/ US/ˈvɪləˌpɛnd/ giọng máy của trình duyệt

vilipend nghĩa là khinh thị, chê bai.

Nghĩa của vilipend

Ngoại động từ

  1. Khinh thị; chê bai.

Dạng từ của vilipend

Ngôi thứ ba số ítvilipends
Hiện tại phân từ (-ing)vilipending
Quá khứ phân từvilipended
Quá khứvilipended

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vilipend

Đồng nghĩa

Họ từ của vilipend

Câu hỏi thường gặp

vilipend nghĩa là gì?

vilipend (ngoại động từ) nghĩa là khinh thị, chê bai.

vilipend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vilipend: giọng Anh (UK) /ˈvɪlɪpɛnd/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪləˌpɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.