vilipend
UK/ˈvɪlɪpɛnd/
US/ˈvɪləˌpɛnd/
giọng máy của trình duyệt
vilipend nghĩa là khinh thị, chê bai.
Nghĩa của vilipend
Ngoại động từ
- Khinh thị; chê bai.
Dạng từ của vilipend
| Ngôi thứ ba số ít | vilipends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vilipending |
| Quá khứ phân từ | vilipended |
| Quá khứ | vilipended |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vilipend
Đồng nghĩa
Họ từ của vilipend
Câu hỏi thường gặp
vilipend nghĩa là gì?
vilipend (ngoại động từ) nghĩa là khinh thị, chê bai.
vilipend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vilipend: giọng Anh (UK) /ˈvɪlɪpɛnd/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪləˌpɛnd/.