TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khoảnh khắc tiếng Anh là gì?

"khoảnh khắc" trong tiếng Anh là instant (danh từ), moment (danh từ), tick (danh từ).

instant Danh từ

UK/ˈɪnstənt/US/ˈɪnstənt/ giọng người thật

Nghĩa: chốc, chốc lát, giây lát, chút

Xem đầy đủ từ "instant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moment Danh từ

UK/ˈməʊmənt/US/ˈmoʊmənt/ giọng người thật

Nghĩa: chốc, chốc lát, giây lát, khoảnh khắc

  • I was just waiting for the right moment.Tôi chỉ đang chờ đợi đúng khoảnh khắc phù hợp.
  • That's a historical moment for our country.Đó là khoảnh khắc lịch sử của nước ta.

Xem đầy đủ từ "moment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tick Danh từ

UK/tɪk/US/tɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Chút, lát, khoảnh khắc, giây lát.

  • in a ticktrong khoảnh khắc, trong giấy lát
  • in half ticktrong giây lát

Xem đầy đủ từ "tick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wink Danh từ

UK/ˈwɪŋk/US/ˈwɪŋk/ giọng người thật

Nghĩa: Nháy mắt, khoảnh khắc.

  • in a winktrong nháy mắt, trong khoảnh khắc
  • not to get a wink of sleep; not to sleep a winkkhông chợp mắt được tí nào

Xem đầy đủ từ "wink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khoảnh khắc tiếng Anh là gì?

"khoảnh khắc" trong tiếng Anh là instant (danh từ), moment (danh từ), tick (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "instant": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "moment": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "tick": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "wink": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.