TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kho tàng tiếng Anh là gì?

"kho tàng" trong tiếng Anh là collection (danh từ), archive (danh từ), treasure.

collection Danh từ

UK/kəˈlɛkʃən/US/kəˈlɛkʃən/

Nghĩa: bộ sưu tập, kho tàng, tập hợp, tập sưu tầm

Xem đầy đủ từ "collection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

archive Danh từ

UK/ˈɑːkaɪv/US/ˈɑɹˌkaɪv/

Nghĩa: trung tâm lưu trữ, kho tàng, tàng thư

Xem đầy đủ từ "archive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treasure

UK/ˈtɹɛʒəɹ/US/ˈtɹɛʒəɹ/

Xem đầy đủ từ "treasure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

storehouse

UK/ˈstɔː(ɹ)haʊs/US/ˈstɔː(ɹ)haʊs/

Xem đầy đủ từ "storehouse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kho tàng tiếng Anh là gì?

"kho tàng" trong tiếng Anh là collection (danh từ), archive (danh từ), treasure.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.