TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khoa học tiếng Anh là gì?

"khoa học" trong tiếng Anh là science (danh từ), scientific (tính từ), scientifically (phó từ).

science Danh từ

UK/ˈsaɪ.əns/US/ˈsaɪ.əns/

Nghĩa: Khoa học.

  • She studies science at college.Cô ấy học khoa học ở trường đại học.
  • She devoted her life to the study of science.Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho nghiên cứu khoa học.

Xem đầy đủ từ "science": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scientific Tính từ

UK/ˌsaɪ.ənˈtɪf.ɪk/US/ˌsaɪ.ənˈtɪf.ɪk/

Nghĩa: Khoa học; có hệ thống; chính xác.

  • scientific terminologythuật ngữ khoa học

Xem đầy đủ từ "scientific": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scientifically Phó từ

UK/ˌsaɪ.ənˈtɪfɪkli/US/ˌsaɪ.ənˈtɪfɪkli/

Nghĩa: Khoa học; có tính khoa học.

Xem đầy đủ từ "scientifically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sciential Tính từ

US/sɑɪ.ˈɛnt.ʃəl/

Nghĩa: Khoa học.

Xem đầy đủ từ "sciential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

academic

UK/ˌæk.əˈdɛm.ɪk/US/ˌæk.əˈdɛm.ɪk/

Xem đầy đủ từ "academic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khoa học tiếng Anh là gì?

"khoa học" trong tiếng Anh là science (danh từ), scientific (tính từ), scientifically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.