Khoa học tiếng Anh là gì?
"khoa học" trong tiếng Anh là science (danh từ), scientific (tính từ), scientifically (phó từ).
science Danh từ
UK/ˈsaɪ.əns/US/ˈsaɪ.əns/
Nghĩa: Khoa học.
- She studies science at college.Cô ấy học khoa học ở trường đại học.
- She devoted her life to the study of science.Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho nghiên cứu khoa học.
scientific Tính từ
UK/ˌsaɪ.ənˈtɪf.ɪk/US/ˌsaɪ.ənˈtɪf.ɪk/
Nghĩa: Khoa học; có hệ thống; chính xác.
- scientific terminologythuật ngữ khoa học
scientifically Phó từ
UK/ˌsaɪ.ənˈtɪfɪkli/US/ˌsaɪ.ənˈtɪfɪkli/
Nghĩa: Khoa học; có tính khoa học.
sciential Tính từ
US/sɑɪ.ˈɛnt.ʃəl/
Nghĩa: Khoa học.
academic
UK/ˌæk.əˈdɛm.ɪk/US/ˌæk.əˈdɛm.ɪk/
Câu hỏi thường gặp
Khoa học tiếng Anh là gì?
"khoa học" trong tiếng Anh là science (danh từ), scientific (tính từ), scientifically (phó từ).