Khoan hồng tiếng Anh là gì?
"khoan hồng" trong tiếng Anh là generous (tính từ), merciful (tính từ), grace (danh từ).
generous Tính từ
UK/ˈd͡ʒɛn(ə)ɹəs/US/ˈd͡ʒɛn(ə)ɹəs/
Nghĩa: Rộng lượng, khoan hồng.
merciful Tính từ
UK/ˈmɜː.sɪ.fl̩/US/ˈmɝ.sɪ.fl̩/
Nghĩa: khoan hồng, khoan dung, nhân từ, từ bi
grace Danh từ
UK/ɡɹeɪs/US/ɡɹeɪs/
Nghĩa: Sự miễn xá, sự khoan hồng, sự khoan dung.
- a measure of gracebiện pháp khoan dung
generosity Danh từ
UK/ˌd͡ʒɛn.əˈɹɒs.ɪ.ti/US/ˌd͡ʒɛn.əˈɹɑ.sə.ti/
Nghĩa: Sự rộng lượng, sự khoan hồng; hành động rộng lượng, hành động khoan hồng.
- to show generosity in dealing with a defeated enemykhoan hồng trong cách đối xử với kẻ địch bại trận
Câu hỏi thường gặp
Khoan hồng tiếng Anh là gì?
"khoan hồng" trong tiếng Anh là generous (tính từ), merciful (tính từ), grace (danh từ).