TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khoan hồng tiếng Anh là gì?

"khoan hồng" trong tiếng Anh là generous (tính từ), merciful (tính từ), grace (danh từ).

generous Tính từ

UK/ˈd͡ʒɛn(ə)ɹəs/US/ˈd͡ʒɛn(ə)ɹəs/

Nghĩa: Rộng lượng, khoan hồng.

Xem đầy đủ từ "generous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

merciful Tính từ

UK/ˈmɜː.sɪ.fl̩/US/ˈmɝ.sɪ.fl̩/

Nghĩa: khoan hồng, khoan dung, nhân từ, từ bi

Xem đầy đủ từ "merciful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grace Danh từ

UK/ɡɹeɪs/US/ɡɹeɪs/

Nghĩa: Sự miễn xá, sự khoan hồng, sự khoan dung.

  • a measure of gracebiện pháp khoan dung

Xem đầy đủ từ "grace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generosity Danh từ

UK/ˌd͡ʒɛn.əˈɹɒs.ɪ.ti/US/ˌd͡ʒɛn.əˈɹɑ.sə.ti/

Nghĩa: Sự rộng lượng, sự khoan hồng; hành động rộng lượng, hành động khoan hồng.

  • to show generosity in dealing with a defeated enemykhoan hồng trong cách đối xử với kẻ địch bại trận

Xem đầy đủ từ "generosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khoan hồng tiếng Anh là gì?

"khoan hồng" trong tiếng Anh là generous (tính từ), merciful (tính từ), grace (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.