TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

merciful

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɜː.sɪ.fl̩/ US/ˈmɝ.sɪ.fl̩/ giọng máy của trình duyệt

merciful nghĩa là hay thương xót, nhân từ, khoan dung, khoan hồng.

Nghĩa của merciful

Tính từ

  1. Hay thương xót, nhân từ, từ bi.
  2. Khoan dung.

Dạng từ của merciful

So sánh hơnmore merciful
So sánh nhấtmost merciful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với merciful

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

merciful nghĩa là gì?

merciful (tính từ) nghĩa là hay thương xót, nhân từ, khoan dung, khoan hồng.

merciful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của merciful: giọng Anh (UK) /ˈmɜː.sɪ.fl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈmɝ.sɪ.fl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.