TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khuyên răn tiếng Anh là gì?

"khuyên răn" trong tiếng Anh là counsel (ngoại động từ), preach (động từ), admonish (ngoại động từ).

counsel Ngoại động từ

UK/ˈkaʊn.səl/US/ˈkaʊn.səl/ giọng người thật

Nghĩa: Khuyên răn, khuyên bảo, chỉ bảo.

  • to counsel someone to do somethingkhuyên ai làm gì

Xem đầy đủ từ "counsel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preach Động từ

UK/pɹiːt͡ʃ/US/pɹit͡ʃ/ giọng máy

Nghĩa: Giảng, thuyết, khuyên răn.

Xem đầy đủ từ "preach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admonish Ngoại động từ

UK/ədˈmɒn.ɪʃ/US/ædˈmɑn.ɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên.

  • to admonish someone's to be more carefulkhuyên răn ai nên thận trọng hơn

Xem đầy đủ từ "admonish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admonitory Tính từ

UK/ədˈmɒnɪtəɹi/US/ədˈmɑnɪˌtɔɹi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên.

Xem đầy đủ từ "admonitory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dehortative Danh từ

UK/diːˈhɔːtətɪv/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điều khuyên răn, điều can ngăn.

Xem đầy đủ từ "dehortative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khuyên răn tiếng Anh là gì?

"khuyên răn" trong tiếng Anh là counsel (ngoại động từ), preach (động từ), admonish (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "counsel": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.